| MOQ: | 16 |
| giá bán: | 1800 |
| Số model | HL-G2 |
| Mục | Phòng vắt sữa bán |
| Thành phần | Khung chuồng, Hệ thống làm sạch, Hệ thống điều khiển điện tử, Hệ thống bơm chân không, Hệ thống thu sữa, Hệ thống điều khiển vắt sữa |
Điện áp |
380V/50Hz (ba pha) |
| Công suất | 4kw |
| Bộ vắt sữa | Theo vị trí vắt sữa |
| Vị trí vắt sữa | Theo yêu cầu |
| Tần số rung | 60:40 (có thể điều chỉnh) cho bò |
| Cấu trúc phòng vắt sữa | Xương cá |
| MOQ: | 16 |
| giá bán: | 1800 |
| Số model | HL-G2 |
| Mục | Phòng vắt sữa bán |
| Thành phần | Khung chuồng, Hệ thống làm sạch, Hệ thống điều khiển điện tử, Hệ thống bơm chân không, Hệ thống thu sữa, Hệ thống điều khiển vắt sữa |
Điện áp |
380V/50Hz (ba pha) |
| Công suất | 4kw |
| Bộ vắt sữa | Theo vị trí vắt sữa |
| Vị trí vắt sữa | Theo yêu cầu |
| Tần số rung | 60:40 (có thể điều chỉnh) cho bò |
| Cấu trúc phòng vắt sữa | Xương cá |